Xem Ngày Tốt Trong Tháng

Xem danh sách các ngày tốt (Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát) trong tháng để bắt đầu công việc quan trọng.

Tháng 31DƯƠNG LỊCH

Ngày Giáp TuấtĐại An

Âm lịch: Ngày 13 tháng 1 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Đại An). Trực Nguy.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 33DƯƠNG LỊCH

Ngày Bình TýTốc Hỷ

Âm lịch: Ngày 15 tháng 1 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Tốc Hỷ). Trực Thu.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 35DƯƠNG LỊCH

Ngày Mậu DầnTiểu Cát

Âm lịch: Ngày 17 tháng 1 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Tiểu Cát). Trực Bế.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 37DƯƠNG LỊCH

Ngày Canh ThìnĐại An

Âm lịch: Ngày 19 tháng 1 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Đại An). Trực Trừ.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 39DƯƠNG LỊCH

Ngày Nhâm NgọTốc Hỷ

Âm lịch: Ngày 21 tháng 1 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Tốc Hỷ). Trực Bình.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 311DƯƠNG LỊCH

Ngày Giáp ThânTiểu Cát

Âm lịch: Ngày 23 tháng 1 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Tiểu Cát). Trực Chấp.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 313DƯƠNG LỊCH

Ngày Bình TuấtĐại An

Âm lịch: Ngày 25 tháng 1 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Đại An). Trực Nguy.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Dần (03h-05h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 315DƯƠNG LỊCH

Ngày Mậu TýTốc Hỷ

Âm lịch: Ngày 27 tháng 1 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Tốc Hỷ). Trực Thu.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Thân (15h-17h)Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 317DƯƠNG LỊCH

Ngày Canh DầnTiểu Cát

Âm lịch: Ngày 29 tháng 1 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Tiểu Cát). Trực Bế.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Tý (23h-01h)Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Tỵ (09h-11h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 320DƯƠNG LỊCH

Ngày Quý TỵTốc Hỷ

Âm lịch: Ngày 2 tháng 2 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Tốc Hỷ). Trực Mãn.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 322DƯƠNG LỊCH

Ngày Ất MùiTiểu Cát

Âm lịch: Ngày 4 tháng 2 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Tiểu Cát). Trực Định.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 324DƯƠNG LỊCH

Ngày Đinh DậuĐại An

Âm lịch: Ngày 6 tháng 2 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Đại An). Trực Phá.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 326DƯƠNG LỊCH

Ngày Kỷ HợiTốc Hỷ

Âm lịch: Ngày 8 tháng 2 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Tốc Hỷ). Trực Thành.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Sửu (01h-03h)Thìn (07h-09h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 328DƯƠNG LỊCH

Ngày Tân SửuTiểu Cát

Âm lịch: Ngày 10 tháng 2 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Tiểu Cát). Trực Khai.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Tỵ (09h-11h)Thân (15h-17h)Tuất (19h-21h)Hợi (21h-23h)
Xem chi tiết đầy đủ →
Tháng 330DƯƠNG LỊCH

Ngày Quý MãoĐại An

Âm lịch: Ngày 12 tháng 2 năm 2026

Đánh giá: Ngày có cát khí cao (Đại An). Trực Kiến.
🕒 Giờ Hoàng Đạo xuất hành:
Tý (23h-01h)Dần (03h-05h)Mão (05h-07h)Ngọ (11h-13h)Mùi (13h-15h)Dậu (17h-19h)
Xem chi tiết đầy đủ →
← Trở về Danh Mục Xem Ngày Tốt